ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网罗
wǎng luó
Chiêu mộ, thu hút, gom về
Hán việt: võng la
—

Gợi nhớ

Từ "网罗" (wǎng luó) mang nghĩa "Chiêu mộ, thu hút, gom về", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 罗 (luó - la): "lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗).

Thành phần cấu tạo

网罗
wǎng luó
Chiêu mộ, thu hút, gom về
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chiêu mộ, thu hút, gom về
Ví dụ (3)
zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司zài在quánqiú全球fànwéi范围nèiwǎng内网luó罗dǐngjiān顶尖réncái人才。
Công ty công nghệ này chiêu mộ các tài năng hàng đầu trên phạm vi toàn cầu.
This tech company recruits top talent globally.
tā他lìyòng利用gè各zhǒng种jīhuì机会,jílì极力wǎngluó网罗qīnxìn亲信yǐ以zhuàngdà壮大zìjǐ自己de的shìlì势力。
Gã lợi dụng mọi cơ hội, ra sức thu nạp vây cánh thân tín để lớn mạnh thế lực của mình.
He used every opportunity to enlist trusted followers in order to expand his own power.
wèile为了tíshēng提升yánfā研发shílì实力,zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司zhòngjīn重金wǎngluó网罗le了dàpī大批dǐngjiān顶尖réncái人才。
Để nâng cao thực lực nghiên cứu và phát triển, công ty công nghệ này đã chi đậm nhằm chiêu mộ hàng loạt nhân tài hàng đầu.
To boost its R&D strength, this tech company spent heavily to recruit a large number of top talents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây