ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罗盘
luó pán
la bàn
Hán việt: la bàn
—

Gợi nhớ

Từ "罗盘" (luó pán) mang nghĩa "la bàn", kết hợp bởi 罗 (luó - la): "lưới" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

罗盘
luó pán
la bàn
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:la bàn
Ví dụ (3)
hánghǎijiā航海家yīkào依靠luópán罗盘zài在mángmáng茫茫dàhǎi大海shàng上biànbié辨别fāngxiàng方向。
Các nhà hàng hải dựa vào la bàn để phân biệt phương hướng trên biển cả bao la.
Navigators rely on a compass to find their bearings on the vast ocean.
fēngshuǐshī风水师shǒulǐ手里ná拿zhe着yí一gè个jīngzhì精致de的gǔtóng古铜luópán罗盘。
Thầy phong thủy cầm trên tay một chiếc la bàn bằng đồng cổ tinh xảo.
The feng shui master held an exquisite antique bronze compass in his hand.
jíshǐ即使zài在méiyǒu没有xìnhào信号de的sēnlín森林lǐ里,luópán罗盘yīrán依然kěyǐ可以zhǐyǐn指引wǒmen我们。
Ngay cả trong khu rừng không có sóng điện thoại, la bàn vẫn có thể chỉ đường cho chúng ta.
Even in a forest with no signal, a compass can still guide us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây