ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
克罗地亚
Kèluódìyà
Croatia
Hán việt: khắc la địa á
—

Gợi nhớ

Từ "克罗地亚" (Kèluódìyà) mang nghĩa "Croatia", kết hợp bởi 克 (kè - khắc): "Khắc phục" + 罗 (luó - la): "lưới" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

克罗地亚
Kèluódìyà
Croatia
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Croatia
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到kèluódìyà克罗地亚。
Có thể thấy rõ Croatia trên bản đồ.
You can clearly see Croatia on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解kèluódìyà克罗地亚de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Croatia.
I would like to learn about Croatia's visa policy.
tāmen他们cóng从kèluódìyà克罗地亚jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Croatia.
They imported a batch of goods from Croatia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây