ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张罗
zhāng luó
lo liệu, chuẩn bị, trang giải
Hán việt: trương la
—

Gợi nhớ

Từ "张罗" (zhāng luó) mang nghĩa "lo liệu, chuẩn bị, trang giải", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 罗 (luó - la): "lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗).

Thành phần cấu tạo

张罗
zhāng luó
lo liệu, chuẩn bị, trang giải
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lo liệu, chuẩn bị, trang giải
Ví dụ (3)
mèimei妹妹jiéhūn结婚,fùmǔ父母wèile为了hūnlǐ婚礼de的shìqing事情mángqiánmánghòu忙前忙后de地zhāngluó张罗。
Em gái kết hôn, bố mẹ bận rộn xuôi ngược lo liệu chuẩn bị các việc cho hôn lễ.
When my younger sister got married, our parents busied themselves making all the wedding arrangements.
jiālǐ家里láikè来客rén人le了,māma妈妈gǎnjǐn赶紧qù去chúfáng厨房zhāngluó张罗wǎnfàn晚饭。
Nhà có khách đến, mẹ vội vàng vào bếp chuẩn bị bữa tối.
Guests arrived at the house, so Mom hurried to the kitchen to prepare dinner.
tā他zuìjìn最近zài在wèi为xīn新gōngsī公司kāizhāng开张de的shìqing事情sìchù四处zhāngluó张罗zījīn资金。
Gần đây anh ấy đang chạy vạy lo liệu nguồn vốn khắp nơi cho việc khai trương công ty mới.
He has been busy raising funds everywhere recently for the opening of his new company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây