ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伊斯兰
Yī sī lán
Hồi giáo, đạo Hồi
Hán việt: y tư lan
—

Gợi nhớ

Từ "伊斯兰" (Yī sī lán) mang nghĩa "Hồi giáo, đạo Hồi", kết hợp bởi 伊 (yī - y): "Ngài/Người ấy (cổ điển)" + 斯 (sī - tư): "này" + 兰 (lán - lan): "Lan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伊: Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).

Thành phần cấu tạo

伊斯兰
Yī sī lán
Hồi giáo, đạo Hồi
伊
yī • y
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hồi giáo, đạo Hồi
Ví dụ (3)
yīsīlánjiào伊斯兰教shì是shìjiè世界sān三dà大zōngjiào宗教zhīyī之一。
Hồi giáo là một trong ba tôn giáo lớn trên thế giới.
Islam is one of the world's three major religions.
zhè这zuò座jiànzhù建筑jùyǒu具有nónghòu浓厚de的yīsīlán伊斯兰yìshù艺术fēnggé风格。
Tòa kiến trúc này mang đậm phong cách nghệ thuật Hồi giáo.
This building features a strong Islamic artistic style.
yīsīlán伊斯兰wénhuà文化duì对zhōngyàdìqū中亚地区chǎnshēng产生le了shēnyuǎn深远de的yǐngxiǎng影响。
Văn hóa Hồi giáo đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đối với khu vực Trung Á.
Islamic culture has had a profound influence on the Central Asian region.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây