漪
丶丶一ノ丨ノ一ノ丶一丨フ一丨
14
—
Gợi nhớ
Mặt nước hồ (氵) khẽ lay động tạo nên những đường vân tuyệt đẹp (猗) khi làn gió thu lướt qua, chính là sóng gợn lăn tăn (漪).
Thành phần cấu tạo
漪
sóng lăn tăn, vết gợn nước
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
猗
Chữ Y
Đẹp đẽ, tốt tươi / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:sóng lăn tăn, vết gợn nước
Ví dụ (3)
微风吹过,水面泛起阵阵清漪。
Gió nhẹ thổi qua, mặt nước dâng lên từng trận sóng lăn tăn.
A gentle breeze blew across, raising ripples on the water.
湖面上泛着绿色的清漪。
Trên mặt hồ dâng lên những gợn nước xanh trong.
Green ripples floated on the lake surface.
小石子打破了湖水的静漪。
Hòn đá nhỏ làm vỡ vụn làn sóng im lìm của nước hồ.
A small stone broke the silent ripples of the lake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây