ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伊拉克
Yīlākè
Iraq
Hán việt: y lạp khắc
—

Gợi nhớ

Từ "伊拉克" (Yīlākè) mang nghĩa "Iraq", kết hợp bởi 伊 (yī - y): "Ngài/Người ấy (cổ điển)" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伊: Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

伊拉克
Yīlākè
Iraq
伊
yī • y
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Iraq
Ví dụ (3)
tā他láizì来自yīlākè伊拉克。
Anh ấy đến từ Iraq.
He comes from Iraq.
yīlākè伊拉克de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Iraq rất có nét riêng.
The culture of Iraq is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了yīlākè伊拉克。
Chúng tôi đã tìm thấy Iraq trên bản đồ.
We found Iraq on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây