ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
油封
yóufēng
Phớt chặn dầu / Oil seal
Hán việt: du phong
—

Gợi nhớ

Từ "油封" (yóufēng) mang nghĩa "Phớt chặn dầu / Oil seal", kết hợp bởi 油 (yóu - du): "Dầu" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).

Thành phần cấu tạo

油封
yóufēng
Phớt chặn dầu / Oil seal
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phớt chặn dầu / Oil seal
Ví dụ (3)
jiǎnsùjī减速机shūrù输入zhóu轴chù处yóufēng油封sǔnhuài损坏,dǎozhì导致jīké机壳biǎomiàn表面shèn渗yóu油。
Phớt chặn dầu tại trục đầu vào hộp giảm tốc bị hỏng dẫn đến rò rỉ dầu trên bề mặt vỏ máy.
The oil seal at the input shaft of the reducer is damaged, causing oil seepage on the housing surface.
ānzhuāng安装gǔjià骨架yóufēng油封shí时,tánhuángquān弹簧圈yícè一侧yìng应cháoxiàng朝向yǒu有jièzhì介质de的nèibù内部。
Khi lắp phớt dầu có xương kim loại, phía có lò xo vòng ôm phải hướng vào bên trong chứa môi chất dầu.
When installing the skeleton oil seal, the side with the spring ring should face the interior with the medium.
gāosù高速zhóu轴tōngcháng通常xūyào需要cǎiyòng采用nàimó耐磨de的fúxiàngjiāo氟橡胶yóufēng油封。
Trục quay tốc độ cao thường đòi hỏi phải sử dụng phớt chặn dầu bằng cao su FKM chịu mài mòn.
High-speed shafts typically require wear-resistant fluoroelastomer oil seals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây