ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
封装
fengzhuāng
Đóng gói (Encapsulation)
Hán việt: phong trang
—

Gợi nhớ

Từ "封装" (fengzhuāng) mang nghĩa "Đóng gói (Encapsulation)", kết hợp bởi 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

封装
fengzhuāng
Đóng gói (Encapsulation)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đóng gói (Encapsulation)
Ví dụ (2)
fēngzhuāng封装shì是miànxiàngduìxiàngbiānchéng面向对象编程de的sān三dà大tèxìng特性zhīyī之一,néng能tígāo提高dàimǎ代码de的ānquánxìng安全性hé和mókuàihuà模块化chéngdù程度。
Đóng gói là một trong ba đặc tính lớn của lập trình hướng đối tượng, giúp nâng cao tính an toàn và mức độ mô-đun hóa của mã nguồn.
Encapsulation is one of the three main features of object-oriented programming, enhancing code security and modularity.
tōngguò通过hélǐ合理de的lèi类shèjì设计yǔ与shùjù数据fēngzhuāng封装,wǒmen我们kěyǐ可以yǒuxiào有效gélí隔离xìtǒng系统gè各mókuài模块zhījiān之间de的ǒuhé耦合。
Thông qua thiết kế lớp và đóng gói dữ liệu hợp lý, chúng ta có thể cô lập hiệu quả sự liên kết (coupling) giữa các mô-đun của hệ thống.
Through proper class design and data encapsulation, we can effectively isolate coupling between different modules of the system.
2
động từ
Nghĩa:Đóng gói (Encapsulation)
Ví dụ (1)
yīngdāng应当bǎ把zhèxiē这些dǐcéng底层de的shùjùkù数据库cāozuò操作fēngzhuāng封装chéng成yí一gè个dúlì独立de的lèi类yǐ以fāngbiàn方便fùyòng复用。
Nên đóng gói các thao tác cơ sở dữ liệu tầng dưới này thành một lớp độc lập để thuận tiện tái sử dụng.
These low-level database operations should be encapsulated into an independent class for easy reuse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây