ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
封建
fēngjiàn
phong kiến (chế độ), cổ hủ, lạc hậu, bảo thủ (tư tưởng).
Hán việt: phong kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "封建" (fēngjiàn) mang nghĩa "phong kiến", kết hợp bởi 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建).

Thành phần cấu tạo

封建
fēngjiàn
phong kiến
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:phong kiến (chế độ), cổ hủ, lạc hậu, bảo thủ (tư tưởng).
Ví dụ (5)
zhè这yì一chǎng场gémìng革命tuīfān推翻le了chángdá长达liǎngqiān两千nián年de的fēngjiàn封建dìzhì帝制。
Cuộc cách mạng này đã lật đổ chế độ quân chủ phong kiến kéo dài 2000 năm.
This revolution overthrew the feudal imperial system that had lasted for two thousand years.
nǐ你de的sīxiǎng思想tài太fēngjiàn封建le了,xiànzài现在dōu都shénme什么niándài年代le了。
Tư tưởng của bạn phong kiến (cổ hủ) quá, bây giờ là thời đại nào rồi.
Your thinking is too feudal—what age do you think this is?
wǒmen我们yào要fǎnduì反对fēngjiàn封建míxìn迷信huódòng活动。
Chúng ta phải phản đối các hoạt động mê tín dị đoan (phong kiến).
We must oppose feudal superstitious practices.
nà那gè个cūnzi村子hái还bǎoliú保留zhe着yìxiē一些fēngjiàn封建xísú习俗。
Ngôi làng đó vẫn còn giữ lại một số hủ tục phong kiến.
That village still preserves some feudal customs.
fùmǔ父母tài太fēngjiàn封建,bù不tóngyì同意wǒmen我们de的hūnshì婚事。
Bố mẹ quá cổ hủ (phong kiến), không đồng ý chuyện hôn nhân của chúng tôi.
My parents are too conservative and won't agree to our marriage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây