ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灌封
guànfēng
Đổ keo bảo vệ / Potting
Hán việt: quán phong
—

Gợi nhớ

Từ "灌封" (guànfēng) mang nghĩa "Đổ keo bảo vệ / Potting", kết hợp bởi 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).

Thành phần cấu tạo

灌封
guànfēng
Đổ keo bảo vệ / Potting
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đổ keo bảo vệ / Potting
Ví dụ (2)
wèile为了dádào达到zuì最gāo高děngjí等级fángshuǐ防水,wǒmen我们xūyào需要yòng用shuāng双zǔ组fèn份guījiāo硅胶jiāng将shuǐ水xià下chuángǎnqì传感器jìnxíng进行zhěngtǐ整体guànfēng灌封。
Để đạt cấp độ chống nước IP68, chúng tôi cần sử dụng keo silicon hai thành phần tiến hành đổ keo bảo vệ toàn bộ cảm biến dưới nước.
To achieve the highest level of waterproofing, we need to completely pot the underwater sensor using two-component silicone.
jiāng将jiāoshuǐ胶水zhùrù注入mújù模具gěi给diànyuánmókuài电源模块guànfēng灌封shí时,bìxū必须jìnxíng进行chōu抽zhēn真kōng空páichú排除qìpào气泡,fángzhǐ防止gāoyā高压fàngdiàn放电jīchuān击穿。
Khi rót keo vào khuôn đổ keo cho module nguồn, bắt buộc phải hút chân không khử bọt khí để ngăn chặn hiện tượng phóng điện cao áp đánh thủng.
When injecting compound into the mold to pot the power module, vacuum degassing must be performed to remove air bubbles and prevent high-voltage electrical breakdown.
2
danh từ
Nghĩa:Đổ keo bảo vệ / Potting
Ví dụ (1)
zhè这céng层fángbào防爆fángcháo防潮de的guànfēng灌封jiāo胶gùhuà固化hòu后,néng能gěi给diànlùbǎn电路板tígōng提供jíjiā极佳de的huàxué化学fǔshí腐蚀píngbì屏蔽bǎohù保护。
Sau khi lớp keo đổ bảo vệ chống nổ chống ẩm này khô cứng, nó đem lại tính năng bảo vệ che chắn ăn mòn hóa học tuyệt vời cho bảng mạch.
Once cured, this explosion-proof and moisture-proof potting compound provides the circuit board with excellent protection against chemical corrosion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây