灌封
—
Gợi nhớ
Từ "灌封" (guànfēng) mang nghĩa "Đổ keo bảo vệ / Potting", kết hợp bởi 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 灌封
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Đổ keo bảo vệ / Potting
Ví dụ (2)
为了达到最高等级防水,我们需要用双组份硅胶将水下传感器进行整体灌封。
Để đạt cấp độ chống nước IP68, chúng tôi cần sử dụng keo silicon hai thành phần tiến hành đổ keo bảo vệ toàn bộ cảm biến dưới nước.
To achieve the highest level of waterproofing, we need to completely pot the underwater sensor using two-component silicone.
将胶水注入模具给电源模块灌封时,必须进行抽真空排除气泡,防止高压放电击穿。
Khi rót keo vào khuôn đổ keo cho module nguồn, bắt buộc phải hút chân không khử bọt khí để ngăn chặn hiện tượng phóng điện cao áp đánh thủng.
When injecting compound into the mold to pot the power module, vacuum degassing must be performed to remove air bubbles and prevent high-voltage electrical breakdown.
2
danh từ
Nghĩa:Đổ keo bảo vệ / Potting
Ví dụ (1)
这层防爆防潮的灌封胶固化后,能给电路板提供极佳的化学腐蚀屏蔽保护。
Sau khi lớp keo đổ bảo vệ chống nổ chống ẩm này khô cứng, nó đem lại tính năng bảo vệ che chắn ăn mòn hóa học tuyệt vời cho bảng mạch.
Once cured, this explosion-proof and moisture-proof potting compound provides the circuit board with excellent protection against chemical corrosion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây