梭
一丨ノ丶フ丶ノ丶ノフ丶
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thanh gỗ nhỏ (木) lao thoăn thoắt (夋) qua lại giữa các sợi dọc sợi ngang trên khung cửi chính là con suốt dệt vải (梭).
Thành phần cấu tạo
梭
con suốt (dệt)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con suốt (dệt)
Ví dụ (3)
梭子在织机上来回穿。
Con suốt qua lại trên khung dệt.
The shuttle moves back and forth on the loom.
她拿起一只木梭。
Cô ấy cầm một con suốt gỗ lên.
She picked up a wooden shuttle.
老织工换了一只梭。
Người thợ dệt già thay một con suốt.
The old weaver replaced a shuttle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây