ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿梭
chuān suơ
Đi lại như thoi đưa
Hán việt: xuyên thoa
—

Gợi nhớ

Từ "穿梭" (chuān suơ) mang nghĩa "Đi lại như thoi đưa", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 梭 (suō - thoa): "con suốt (dệt)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 梭: Thanh gỗ nhỏ (木) lao thoăn thoắt (夋) qua lại giữa các sợi dọc sợi ngang trên khung cửi chính là con suốt dệt vải (梭).

Thành phần cấu tạo

穿梭
chuān suơ
Đi lại như thoi đưa
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
梭
suō • thoa
con suốt (dệt)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi lại như thoi đưa
Ví dụ (3)
fánmáng繁忙de的mǎlù马路shàng上,chēliàng车辆láiwǎng来往chuānsuō穿梭bùtíng。不停。
Trên đường phố bận rộn, xe cộ qua lại như thoi đưa không ngừng.
On the busy road, vehicles wove back and forth non-stop.
fúwùyuán服务员zài在cānzhuō餐桌zhījiān之间bùtíng不停de地chuānsuō穿梭mánglù忙碌。
Người phục vụ không ngừng đi lại tất bật giữa các bàn ăn.
Waiters bustled back and forth continuously between the dining tables.
zhīnǚ织女de的shǒuzhǐ手指zài在zhībùjī织布机shàng上fēikuài飞快de地chuānsuō穿梭。
Ngón tay của cô thợ dệt đưa thoi nhanh thoăn thoắt trên máy dệt.
The weaver's fingers darted rapidly back and forth across the loom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây