ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梭织面料
suōzhī miànliào
Vải dệt thoi
Hán việt: thoa chức diện liệu
—

Gợi nhớ

Từ "梭织面料" (suōzhī miànliào) mang nghĩa "Vải dệt thoi", kết hợp bởi 梭 (suō - thoa): "con suốt (dệt)" + 织 (zhī - chức): "dệt" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梭: Thanh gỗ nhỏ (木) lao thoăn thoắt (夋) qua lại giữa các sợi dọc sợi ngang trên khung cửi chính là con suốt dệt vải (梭). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

梭织面料
suōzhī miànliào
Vải dệt thoi
梭
suō • thoa
con suốt (dệt)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải dệt thoi
Ví dụ (3)
suōzhī梭织miànliào面料tōngcháng通常jùyǒu具有jiégòu结构jǐnmì紧密、bú不yì易biànxíng变形de的tèdiǎn特点。
Vải dệt thoi thường có đặc điểm cấu trúc chặt chẽ và không dễ bị biến dạng.
Woven fabrics typically feature a tight structure and do not deform easily.
wǒmen我们chǎng厂zhǔyào主要shǐyòng使用suōzhī梭织miànliào面料lái来shēngchǎn生产gāodàng高档xīzhuāng西装hé和chènshān衬衫。
Nhà máy chúng tôi chủ yếu sử dụng vải dệt thoi để sản xuất sơ mi và veston cao cấp.
Our factory mainly uses woven fabrics to produce high-end suits and shirts.
yǔ与zhēnzhī针织zhīwù织物xiāngbǐ相比,suōzhī梭织miànliào面料de的tánxìng弹性jiào较xiǎo小。
So với vải dệt kim, vải dệt thoi có độ co giãn nhỏ hơn.
Compared with knitted fabrics, woven fabrics have less elasticity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây