ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷漠
lěngmò
lạnh lùng thờ ơ, dửng dưng
Hán việt: lãnh mạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冷漠" (lěngmò) mang nghĩa "lạnh lùng thờ ơ, dửng dưng", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 漠 (mò - mạc): "sa mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 漠: Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠).

Thành phần cấu tạo

冷漠
lěngmò
lạnh lùng thờ ơ, dửng dưng
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
漠
mò • mạc
sa mạc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạnh lùng thờ ơ, dửng dưng
Ví dụ (5)
tā他duì对rén人zǒngshì总是hěn很lěngmò冷漠。
Anh ấy luôn rất lạnh lùng với mọi người.
He is always very cold toward others.
tā她de的yǎnshén眼神hěn很lěngmò冷漠,ràng让wǒ我juéde觉得bù不shūfu舒服。
Ánh mắt lạnh lùng của cô ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
Her eyes looked so cold that they made me feel uncomfortable.
xiàndài现代shèhuì社会yǒushí有时huì会ràng让rén人yǔ与rén人zhījiān之间biànde变得lěngmò冷漠。
Xã hội hiện đại đôi khi khiến con người trở nên dửng dưng với nhau.
Modern society can sometimes make people become indifferent to one another.
wúlùn无论wǒ我shuō说shénme什么,tā他de的tàidù态度yīrán依然hěn很lěngmò冷漠。
Cho dù tôi có nói gì đi nữa, thái độ của anh ấy vẫn rất dửng dưng.
No matter what I said, his attitude remained cold.
tā他de的lěngmò冷漠shēnshēn深深de地shānghài伤害le了tā她de的xīn心。
Sự thờ ơ của anh ta đã làm tổn thương sâu sắc trái tim cô ấy.
His indifference deeply hurt her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây