ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷酷
lěngkù
lạnh lùng, tàn nhẫn, nhẫn tâm, lạnh lùng vô tình, khắc nghiệt.
Hán việt: lãnh khốc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "冷酷" (lěngkù) nghĩa là "lạnh lùng", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 酷 (kù): tàn khốc.

Thành phần cấu tạo

冷酷
lěngkù
lạnh lùng
冫
令
酉
告

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạnh lùng, tàn nhẫn, nhẫn tâm, lạnh lùng vô tình, khắc nghiệt.
Ví dụ (5)
xiànshí现实shì是cánkù残酷de的,shènzhì甚至shì是lěngkù冷酷de的。
Thực tế là tàn khốc, thậm chí là lạnh lùng vô tình.
Reality is cruel, even ruthless.
nà那gè个shāshǒu杀手yǒu有zhe着yì一shuāng双lěngkù冷酷de的yǎnjing眼睛。
Tên sát thủ đó có một đôi mắt lạnh lùng tàn nhẫn.
That killer had a pair of cold, ruthless eyes.
tā他bù不de得bú不zuòchū做出zhè这gè个lěngkù冷酷de的juédìng决定。
Anh ấy buộc phải đưa ra quyết định nhẫn tâm này.
He had no choice but to make this ruthless decision.
miànduì面对dírén敌人de的shěnwèn审问,tā他biǎoxiàn表现de得lěngkù冷酷ér而jiāndìng坚定。
Đối mặt với sự tra hỏi của kẻ thù, anh ấy tỏ ra lạnh lùng và kiên định.
Under the enemy's interrogation, he remained cold and resolute.
zhè这zhǒng种lěngkù冷酷wúqíng无情de的guǎnlǐ管理fāngshì方式yǐnqǐ引起le了yuángōng员工de的bùmǎn不满。
Cách quản lý lạnh lùng vô tình này đã gây ra sự bất mãn cho nhân viên.
This cold-blooded and heartless management style has caused dissatisfaction among the employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây