ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷酷无情
lěngkù-wúqíng
lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
Hán việt: lãnh khốc vô tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冷酷无情" (lěngkù-wúqíng) nghĩa là "lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 酷 (kù): tàn khốc + 无 (wú): không có + 情 (qíng): Tình cảm.

Thành phần cấu tạo

冷酷无情
lěngkù-wúqíng
lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
冫
令
酉
告
一
尤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lạnh lùng, tàn nhẫn, vô tình
Ví dụ (5)
zhè这gè个shāshǒu杀手lěngkù冷酷wúqíng无情,cóngbù从不liú留huókǒu活口。
Tên sát thủ này lạnh lùng vô tình, chưa bao giờ để lại người sống.
This killer is cold-blooded and never leaves anyone alive.
zài在shāngyè商业jìngzhēng竞争zhōng中,tā他shì是yí一gè个lěngkù冷酷wúqíng无情de的rén人。
Trong cạnh tranh thương mại, anh ta là một kẻ tàn nhẫn không thương.
In business competition, he is a ruthless person.
miànduì面对dírén敌人de的āiqiú哀求,tā他biǎoxiàn表现de得lěngkù冷酷wúqíng无情。
Đối mặt với sự van xin của kẻ thù, anh ta tỏ ra lạnh lùng vô tình.
In the face of the enemy's pleas, he remained merciless.
zhànzhēng战争shì是lěngkù冷酷wúqíng无情de的,tā它cuīhuǐ摧毁le了wúshù无数de的jiātíng家庭。
Chiến tranh thật tàn nhẫn không thương, nó đã phá hủy vô số gia đình.
War is ruthless; it has destroyed countless families.
shéi谁yě也méi没xiǎng想dào到wàibiǎo外表wēnróu温柔de的tā她jìngrán竟然huì会zuòchū做出rúcǐ如此lěngkù冷酷wúqíng无情de的shì事。
Không ai ngờ cô ấy bề ngoài dịu dàng mà lại có thể làm ra chuyện lạnh lùng vô tình đến vậy.
No one expected that she, who appeared gentle on the outside, would do such a cold-blooded thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây