ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无 (旡)
wú
không, vô; bộ vô, dạng biến thể `旡` đọc là khi gọi tên bộ.
Hán việt: vô
HSK 2
—

Gợi nhớ

Dưới vòm trời phẳng lặng (一), bóng dáng con người (尤) như hòa tan vào cõi hư vô (无: vô - không có), đặt cạnh biến thể cổ (旡) tạo thành bộ thủ mang nghĩa là "không, vô (bộ Vô)" (无 / 旡).

Thành phần cấu tạo

无 (旡)
wú
không, vô (bộ Vô)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
旡
jì • ký
bộ Ký (nghẹn hơi
旡
Bộ Ký
Dáng người há miệng quay đầu vì nghẹn hơi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / bộ thủ (đọc 'jì')
Nghĩa:không, vô; bộ vô, dạng biến thể `旡` đọc là khi gọi tên bộ.
Ví dụ (5)
tā他wúhuàkěshuō无话可说。
Anh ấy không có gì để nói.
He has nothing to say.
zhè这jiàn件shì事yǔ与wǒ我wúguān无关。
Chuyện này không liên quan đến tôi.
This matter has nothing to do with me.
wúlùn无论fāshēng发生shénme什么shì事,wǒ我dūhuì都会zhīchí支持nǐ你。
Bất kể chuyện gì xảy ra, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
No matter what happens, I will support you.
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有wúyuánwúgù无缘无故de的ài爱。
Trên đời không có tình yêu nào là vô duyên vô cớ.
There is no love in the world without reason.
wǒmen我们shízài实在wúfǎ无法wánchéng完成zhè这gè个rènwù任务。
Chúng tôi thực sự không có cách nào hoàn thành nhiệm vụ này.
We really have no way to complete this task.
2
phó từ (đọc 'wú')
Nghĩa:không có, vô, không
Ví dụ (2)
wú无guīju规矩bù不chéng成fāngyuán方圆。
Không có quy củ thì không thể tạo nên khuôn phép.
Without rules, nothing can be accomplished.
zhè这shì是yí一xiàng项wúcháng无偿tígōng提供de的fúwù服务。
Đây là một dịch vụ được cung cấp miễn phí (không thu phí).
This is a service provided free of charge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây