冷静
热闹
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "冷静" (lěngjìng) nghĩa là "Bình tĩnh, điềm đạm", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 静 (jìng): Yên tĩnh.
Thành phần cấu tạo
冷静
Bình tĩnh, điềm đạm
冫
令
青
争
Hình ảnh:

Phân tích từ 冷静
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:bình tĩnh, điềm tĩnh, trấn tĩnh (trạng thái tâm lý không kích động, giữ được cái đầu lạnh).
Ví dụ (5)
遇到危险的时候,一定要保持冷静。
Khi gặp nguy hiểm, nhất định phải giữ bình tĩnh.
When you encounter danger, you must stay calm.
请你冷静一下,听我解释。
Xin bạn hãy bình tĩnh lại một chút, nghe tôi giải thích đã.
Please calm down and listen to my explanation.
他遇事非常冷静,从来不慌张。
Anh ấy gặp chuyện rất điềm tĩnh, chưa bao giờ hoảng hốt.
He stays very calm in any situation and never panics.
我们需要冷静地分析一下目前的情况。
Chúng ta cần phân tích tình hình hiện tại một cách bình tĩnh.
We need to calmly analyze the current situation.
在大家都很激动的时候,只有他最冷静。
Vào lúc mọi người đều rất kích động, chỉ có anh ấy là bình tĩnh nhất.
When everyone else was emotional, he was the only one who remained calm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây