ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷静下来
lěng jìng xià lái
làm cho tâm trạng tĩnh lại
Hán việt: lãnh tĩnh hạ lai
—

Gợi nhớ

Từ "冷静下来" (lěng jìng xià lái) nghĩa là "làm cho tâm trạng tĩnh lại", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 静 (jìng): Yên tĩnh + 下 (xià): sau + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

冷静下来
lěng jìng xià lái
làm cho tâm trạng tĩnh lại
冫
令
青
争
一
卜

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm cho tâm trạng tĩnh lại
Ví dụ (3)
qǐng请dàjiā大家shēnhūxī深呼吸,lěngjìng冷静xiàlái下来。
Xin mọi người hít thở sâu, bình tĩnh lại.
Please take a deep breath and calm down.
děng等tā他lěngjìng冷静xiàlái下来hòu后zài再jiějué解决wèntí问题。
Đợi anh ấy bình tĩnh lại rồi hãy giải quyết vấn đề.
Wait until he calms down before solving problem.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,qíngxù情绪zhújiàn逐渐lěngjìng冷静xiàlái下来。
Nghe thấy tin tốt, cảm xúc dần dần bình tĩnh lại.
Hearing good news, emotions gradually calmed down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây