ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷却
lěngquè
làm nguội, để nguội, làm lạnh, giảm nhiệt (nghĩa đen & bóng).
Hán việt: lãnh khước
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "冷却" (lěngquè) nghĩa là "nguội đi", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng.

Thành phần cấu tạo

冷却
lěngquè
nguội đi
冫
令
去
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nguội, để nguội, làm lạnh, giảm nhiệt (nghĩa đen & bóng).
Ví dụ (5)
xiān先bǎ把tāng汤lěngquè冷却yíxià一下zài再hē喝,xiǎoxīn小心tàng烫。
Để canh nguội một chút rồi hãy uống, cẩn thận bỏng.
Let the soup cool a bit before drinking it, or you might burn yourself.
fādòngjī发动机guòrè过热,xūyào需要tíngchē停车lěngquè冷却。
Động cơ quá nóng, cần dừng xe để làm mát.
The engine is overheating and needs to be stopped to cool down.
yánjiāng岩浆lěngquè冷却hòu后xíngchéng形成le了yánshí岩石。
Dung nham sau khi nguội đi đã hình thành nên đá.
Magma formed rock after cooling.
gōngchǎng工厂ānzhuāng安装le了xīn新de的lěngquè冷却xìtǒng系统。
Nhà máy đã lắp đặt hệ thống làm mát mới.
The factory installed a new cooling system.
wǒmen我们yào要ràng让guòrè过热de的fángdìchǎn房地产shìchǎng市场lěngquè冷却xiàlái下来。
Chúng ta phải làm cho thị trường bất động sản đang quá nóng hạ nhiệt xuống.
We need to cool down the overheated real estate market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây