ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷却液
lěngquèyè
Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội
Hán việt: lãnh khước dịch
—

Gợi nhớ

Từ "冷却液" (lěngquèyè) nghĩa là "Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng + 液 (yè): Chất lỏng.

Thành phần cấu tạo

冷却液
lěngquèyè
Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội
冫
令
去
卩
氵
夜

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội
Ví dụ (3)
móxuē磨削jiāgōng加工shí时lěngquèyè冷却液chōngxǐ冲洗liàng量bùzú不足huì会dǎozhì导致gōngjiàn工件biǎomiàn表面shāoshāng烧伤。
Khi gia công mài, lượng nước tưới nguội xịt rửa không đủ sẽ dẫn đến cháy bề mặt phôi.
Insufficient coolant flushing during grinding can cause burns on the workpiece surface.
zhè这zhǒng种bàn半héchéng合成yèyā液压lěngquèyè冷却液jùyǒu具有jíhǎo极好de的kàngjūn抗菌hé和fángxiù防锈xìngnéng性能。
Loại dung dịch làm mát bán tổng hợp này có khả năng kháng khuẩn và chống gỉ cực tốt.
This semi-synthetic coolant offers excellent antibacterial and anti-rust properties.
bìxū必须měitiān每天jiānkòng监控lěngquèyè冷却液de的nóngdù浓度,fángzhǐ防止yóuyú由于shuǐfèn水分zhēngfā蒸发ér而shīxiào失效。
Bắt buộc phải kiểm tra nồng độ dung dịch làm mát hàng ngày để ngăn ngừa mất tác dụng do bay hơi nước.
Coolant concentration must be monitored daily to prevent it from losing effectiveness due to water evaporation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây