冷却液
—
Gợi nhớ
Từ "冷却液" (lěngquèyè) nghĩa là "Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng + 液 (yè): Chất lỏng.
Thành phần cấu tạo
冷却液
Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội
冫
令
去
卩
氵
夜
Phân tích từ 冷却液
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dung dịch làm mát / Nước tưới nguội
Ví dụ (3)
磨削加工时冷却液冲洗量不足会导致工件表面烧伤。
Khi gia công mài, lượng nước tưới nguội xịt rửa không đủ sẽ dẫn đến cháy bề mặt phôi.
Insufficient coolant flushing during grinding can cause burns on the workpiece surface.
这种半合成液压冷却液具有极好的抗菌和防锈性能。
Loại dung dịch làm mát bán tổng hợp này có khả năng kháng khuẩn và chống gỉ cực tốt.
This semi-synthetic coolant offers excellent antibacterial and anti-rust properties.
必须每天监控冷却液的浓度,防止由于水分蒸发而失效。
Bắt buộc phải kiểm tra nồng độ dung dịch làm mát hàng ngày để ngăn ngừa mất tác dụng do bay hơi nước.
Coolant concentration must be monitored daily to prevent it from losing effectiveness due to water evaporation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây