ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
却
què
lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
Hán việt: khước
一丨一フ丶フ丨
7
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Thành phần cấu tạo

却
què
nhưng, tuy nhiên, lại
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
Ví dụ (5)
tā他suīrán虽然hěn很yǒuqián有钱,què却hěn很xiǎoqì小气。
Anh ấy tuy rất giàu, nhưng lại rất keo kiệt.
Although he is very rich, he is stingy.
dàjiā大家dōu都qù去le了,tā他què却méi没qù去。
Mọi người đều đi rồi, anh ấy lại không đi.
Everyone else went, but he didn't.
wǒ我xiǎng想bāng帮tā他,què却bù不zhīdào知道zěnme怎么bāng帮。
Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng lại không biết giúp thế nào.
I want to help him, but I don't know how.
wénzhāng文章hěn很duǎn短,què却hěn很yǒuyìsi有意思。
Bài văn rất ngắn, nhưng lại rất thú vị.
The article is short, but very interesting.
hái还méi没kāishǐ开始,què却yǐjīng已经jiéshù结束le了。
Còn chưa bắt đầu, mà đã kết thúc rồi.
It hasn't even started yet, but it's already over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây