却
一丨一フ丶フ丨
7
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).
Thành phần cấu tạo
却
nhưng, tuy nhiên, lại
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:lại, nhưng, mà lại (biểu thị sự chuyển ý, trái ngược với dự đoán).
Ví dụ (5)
他虽然很有钱,却很小气。
Anh ấy tuy rất giàu, nhưng lại rất keo kiệt.
Although he is very rich, he is stingy.
大家都去了,他却没去。
Mọi người đều đi rồi, anh ấy lại không đi.
Everyone else went, but he didn't.
我想帮他,却不知道怎么帮。
Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng lại không biết giúp thế nào.
I want to help him, but I don't know how.
文章很短,却很有意思。
Bài văn rất ngắn, nhưng lại rất thú vị.
The article is short, but very interesting.
还没开始,却已经结束了。
Còn chưa bắt đầu, mà đã kết thúc rồi.
It hasn't even started yet, but it's already over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây