ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
却步
què bù
lùi bước, chùn bước
Hán việt: khước bộ
—

Gợi nhớ

Từ "却步" (què bù) mang nghĩa "lùi bước, chùn bước", kết hợp bởi 却 (què - khước): "nhưng" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

却步
què bù
lùi bước, chùn bước
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lùi bước, chùn bước
Ví dụ (3)
dǒuqiào陡峭de的shānlù山路ràng让hěn很duō多yóukè游客wàng'érquèbù望而却步。
Con đường núi dốc đứng làm cho nhiều du khách nhìn mà e ngại chùn bước.
The steep mountain path made many tourists shrink back at the sight of it.
miànduì面对chóngchóng重重kùnnán困难,tā他juébú决不quèbù却步,yīrán依然jiānchí坚持xiàngqián向前。
Đối mặt với muôn vàn khó khăn, anh ấy quyết không lùi bước, vẫn kiên trì tiến lên phía trước.
Faced with numerous difficulties, he never stepped back and continued to press forward.
gāo'áng高昂de的xuéfèi学费ràng让bù不shǎo少pínkùn贫困jiātíng家庭de的xuésheng学生quèbù却步。
Học phí đắt đỏ khiến cho không ít học sinh thuộc gia đình nghèo phải chùn bước.
The high tuition fees deterred many students from impoverished families.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây