ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
了却
liǎoquè
hoàn thành, giải quyết xong
Hán việt: liễu khước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "了却" (liǎoquè) mang nghĩa "hoàn thành, giải quyết xong", kết hợp bởi 了 (le / liǎo - liễu): "rồi" + 却 (què - khước): "nhưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了). • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Thành phần cấu tạo

了却
liǎoquè
hoàn thành, giải quyết xong
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoàn thành, giải quyết xong
Ví dụ (5)
kǎowánshì考完试hòu后,wǒ我zǒngsuàn总算liǎoquè了却le了yì一zhuāng桩xīnshì心事。
Sau khi thi xong, tôi cuối cùng cũng đã trút bỏ được một nỗi bận tâm.
After the exam, I finally got a weight off my mind.
tā他zhōngyú终于mǎi买xià下nà那dòng栋fángzi房子,liǎoquè了却le了duōnián多年de的xīnyuàn心愿。
Anh ấy cuối cùng cũng mua được căn nhà đó, giải quyết xong tâm nguyện bao năm nay.
He finally bought that house, fulfilling a long-cherished wish.
zhǐyào只要bǎ把zhàiwù债务huánqīng还清,jiù就néng能liǎoquè了却suǒyǒu所有de的fánnǎo烦恼。
Chỉ cần trả sạch nợ nần là có thể trút bỏ được mọi muộn phiền.
As long as the debt is paid off, all the worries can be put to rest.
zhè这jiàn件shì事yuánmǎn圆满jiějué解决,zǒngsuàn总算liǎoquè了却le了wǒ我yì一zhuāng桩dàshì大事。
Chuyện này được giải quyết êm đẹp, cuối cùng cũng giải quyết xong một việc lớn của tôi.
Now that this matter has been resolved satisfactorily, I have finally taken care of a major concern.
tāmen他们juédìng决定zuòxià坐下lái来hǎo好hǎo好tántán谈谈,liǎoquè了却guòqù过去de的ēnyuàn恩怨。
Họ quyết định ngồi xuống nói chuyện đàng hoàng, giải quyết xong những ân oán trong quá khứ.
They decided to sit down and have a proper talk, putting their past grievances to rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây