喝了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "喝了" (hē le) nghĩa là "đã uống", ghép bởi: 喝 (hē): uống + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
喝了
đã uống
口
曷
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã uống
Ví dụ (3)
我喝了很多水。
Tôi đã uống rất nhiều nước.
I drank a lot of water.
他喝了咖啡。
Anh ấy đã uống cà phê.
He drank coffee.
孩子喝了药以后睡着了。
Đứa trẻ uống thuốc xong thì ngủ thiếp đi.
The child fell asleep after taking the medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây