ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喝了
hē le
đã uống
Hán việt: hát liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "喝了" (hē le) nghĩa là "đã uống", ghép bởi: 喝 (hē): uống + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

喝了
hē le
đã uống
口
曷
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã uống
Ví dụ (3)
wǒ我hē喝le了hěn很duō多shuǐ水。
Tôi đã uống rất nhiều nước.
I drank a lot of water.
tā他hē喝le了kāfēi咖啡。
Anh ấy đã uống cà phê.
He drank coffee.
háizi孩子hē喝le了yào药yǐhòu以后shuìzháo睡着le了。
Đứa trẻ uống thuốc xong thì ngủ thiếp đi.
The child fell asleep after taking the medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây