ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大了
dà le
lớn
Hán việt: đại liễu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "大了" (dà le) nghĩa là "lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

大了
dà le
lớn
大
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:lớn
Ví dụ (3)
háizi孩子yǐjīng已经zhǎngdà长大le了。
Đứa trẻ đã lớn rồi.
The child has already grown up.
zhè这jiàn件yīfu衣服dà大le了。
Bộ quần áo này rộng rồi.
This piece of clothing is too big.
bàngwǎn傍晚shífēn时分tūrán突然guāqǐ刮起le了kuángfēng狂风,wàimiàn外面de的yǔ雨yě也jiànjiàn渐渐xià下dà大le了。
Lúc chập tối đột nhiên nổi gió lớn, cơn mưa bên ngoài cũng dần dần nặng hạt hơn.
At dusk, a fierce wind suddenly blew up, and the rain outside gradually grew heavier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây