ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙漠
shāmò
sa mạc, hoang mạc.
Hán việt: sa mạc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "沙漠" (shāmò) mang nghĩa "sa mạc", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 漠 (mò - mạc): "sa mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 漠: Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠).

Thành phần cấu tạo

沙漠
shāmò
sa mạc
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
漠
mò • mạc
sa mạc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sa mạc, hoang mạc.
Ví dụ (5)
luòtuo骆驼bèi被yùwéi誉为“shāmò沙漠zhī之zhōu舟”。
Lạc đà được mệnh danh là 'con thuyền của sa mạc'.
The camel is known as the 'ship of the desert.'
zhè这piàn片tǔdì土地zhèngzài正在zhújiàn逐渐shāmò沙漠huà化。
Vùng đất này đang dần dần bị sa mạc hóa.
This land is gradually turning into desert.
sāhālāshāmò撒哈拉沙漠shì是shìjiè世界shàng上zuìdà最大de的shāmò沙漠。
Sa mạc Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.
The Sahara Desert is the largest desert in the world.
tāmen他们zài在shāmò沙漠lǐ里mílù迷路le了,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Họ bị lạc đường trong sa mạc, vô cùng nguy hiểm.
They got lost in the desert, which was very dangerous.
shāmò沙漠zhōng中de的lǜ绿zhōu洲shì是shēngmìng生命de的xīwàng希望。
Ốc đảo trong sa mạc là niềm hy vọng của sự sống.
Oases in the desert are a hope for life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây