ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风沙
fēngshā
cát bụi, bão cát
Hán việt: phong sa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风沙" (fēngshā) mang nghĩa "cát bụi, bão cát", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 沙 (shā - sa): "Cát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙).

Thành phần cấu tạo

风沙
fēngshā
cát bụi, bão cát
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cát bụi, bão cát
Ví dụ (5)
chūntiān春天de的běijīng北京jīngcháng经常yǒu有fēngshā风沙。
Mùa xuân ở Bắc Kinh thường hay có bão cát.
Beijing often has sandstorms in the spring.
zhèlǐ这里de的fēngshā风沙hěn很dà大,chūmén出门yào要dài戴kǒuzhào口罩。
Cát bụi ở đây rất lớn, ra ngoài phải đeo khẩu trang.
The sand and dust here are quite severe, so you need to wear a mask when going out.
zhíshùzàolín植树造林kěyǐ可以yǒuxiào有效fángzhǐ防止fēngshā风沙。
Trồng cây gây rừng có thể ngăn chặn hiệu quả bão cát.
Planting trees and expanding forests can effectively prevent sandstorms.
yí一zhèn阵fēngshā风沙chuī吹guò过,ràng让rén人zhēng睁bù不kāi开yǎnjing眼睛。
Một trận bão cát thổi qua, khiến người ta không mở nổi mắt.
A gust of sand and dust blew by, making it impossible to keep one's eyes open.
wǒmen我们zài在shāmò沙漠lǐ里yùdào遇到le了měngliè猛烈de的fēngshā风沙。
Chúng tôi đã gặp phải một trận bão cát dữ dội trong sa mạc.
We encountered a fierce sandstorm in the desert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây