ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抹灰刀
Mǒhuī dāo
Bay trát tường
Hán việt: mạt hôi đao
—

Gợi nhớ

Từ "抹灰刀" (Mǒhuī dāo) mang nghĩa "Bay trát tường", kết hợp bởi 抹 (mǒ / mā / mò - mạt): "bôi" + 灰 (huī - hôi): "Tro" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抹: Đưa bàn tay (扌) cầm khăn lướt nhẹ từ đầu đến tận ngọn cuối (末) mặt bàn để bôi, lau chùi hay xóa sạch bụi bẩn (抹). • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

抹灰刀
Mǒhuī dāo
Bay trát tường
抹
mǒ / mā / mò • mạt
bôi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
灰
huī • hôi
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bay trát tường
Ví dụ (2)
ní泥wǎjiàng瓦匠yòng用mòhuī抹灰dāo刀bǎ把shuǐní水泥jiāng浆jūnyún均匀de地mǒ抹zài在zhuānqiáng砖墙shàng上。
Thợ nề dùng bay trát tường xoa đều vữa xi măng lên bức tường gạch.
The mason used a plastering trowel to spread the cement mortar evenly onto the brick wall.
zhè这bǎ把búxiùgāng不锈钢mòhuī抹灰dāo刀shǒugǎn手感hěn很qīng轻,yòng用qǐlái起来hěn很shùnshǒu顺手。
Chiếc bay trát tường bằng thép không gỉ này cầm rất nhẹ, dùng rất thuận tay.
This stainless steel plastering trowel feels very light in the hand and is very easy to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây