ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剪刀
jiǎndāo
cái kéo.
Hán việt: tiễn đao
把
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "剪刀" (jiǎndāo) mang nghĩa "Kéo", kết hợp bởi 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

剪刀
jiǎndāo
Kéo
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái kéo.
Ví dụ (5)
qǐng请jiègěi借给wǒ我yì一bǎ把jiǎndāo剪刀。
Làm ơn cho tôi mượn một cái kéo.
Please lend me a pair of scissors.
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀hěn很fēnglì锋利,xiǎoxīn小心shǒu手。
Cái kéo này rất sắc, cẩn thận tay.
These scissors are very sharp, so be careful with your hands.
wǒmen我们yòng用jiǎndāo剪刀jiǎn剪zhǐ纸。
Chúng tôi dùng kéo để cắt giấy.
We use scissors to cut paper.
lǐfàshī理发师shǒulǐ手里de的jiǎndāo剪刀wǔ舞dòng动de得hěn很kuài快。
Cây kéo trong tay người thợ cắt tóc múa rất nhanh.
The scissors in the hairdresser's hand moved very quickly.
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀shēngxiù生锈le了,jiǎn剪bú不dòng动bù布。
Cái kéo này gỉ rồi, không cắt nổi vải.
These scissors are rusty and can't cut through cloth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây