ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电剪刀
diàn jiǎndāo
Kéo điện
Hán việt: điện tiễn đao
—

Gợi nhớ

Từ "电剪刀" (diàn jiǎndāo) mang nghĩa "Kéo điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

电剪刀
diàn jiǎndāo
Kéo điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kéo điện
Ví dụ (3)
bǎn版shī师zài在zhìzuò制作yàngyī样衣shí时,duì对diàn电jiǎndāo剪刀de的chǐcùn尺寸guīgé规格hé和féngzhì缝制gōngyì工艺jìnxíng进行le了xiángxì详细biāozhù标注。
Thợ ra rập khi may áo mẫu đã ghi chú chi tiết về quy cách kích thước và kỹ thuật may của kéo điện.
When making the sample garment, the pattern maker made detailed notes on the electric shears' size specifications and sewing techniques.
cǎigòu采购bùmén部门zài在dìnggòu订购miàn面fǔliào辅料shí时,yāoqiú要求gōngyìngshāng供应商yángé严格ànzhào按照kè客gōng供biāozhǔn标准tígōng提供diàn电jiǎndāo剪刀。
Bộ phận thu mua khi đặt mua nguyên phụ liệu đã yêu cầu nhà cung cấp cung cấp kéo điện theo đúng tiêu chuẩn khách hàng đưa ra.
When ordering fabrics and accessories, the purchasing department required the supplier to provide electric shears strictly according to client-supplied standards.
dàhuò大货shēngchǎn生产qián前,gēndānyuán跟单员xūyào需要yǔ与chējiān车间zhǔrèn主任zàicì再次quèrèn确认diàn电jiǎndāo剪刀de的jiāgōng加工xìjié细节。
Trước khi sản xuất hàng đại trà, nhân viên quản lý đơn hàng cần xác nhận lại chi tiết gia công kéo điện với quản đốc phân xưởng.
Before bulk production, the merchandiser needs to reconfirm the electric shears processing details with the workshop director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây