灰锅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "灰锅" (huīguō) mang nghĩa "Cái hót rác", kết hợp bởi 灰 (huī - hôi): "Tro" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 灰锅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái hót rác
Ví dụ (3)
她用灰锅把垃圾扫起来。
Cô ấy dùng hót rác gom rác lại.
She swept up the trash with a dustpan.
灰锅放在扫帚旁边。
Cái hót rác đặt cạnh chổi.
The dustpan is placed next to the broom.
这个灰锅有长把手。
Cái hót rác này có tay cầm dài.
This dustpan has a long handle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây