ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灰锅
huīguō
Cái hót rác
Hán việt: hôi qua
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "灰锅" (huīguō) mang nghĩa "Cái hót rác", kết hợp bởi 灰 (huī - hôi): "Tro" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).

Thành phần cấu tạo

灰锅
huīguō
Cái hót rác
灰
huī • hôi
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái hót rác
Ví dụ (3)
tā她yòng用huīguō灰锅bǎ把lājī垃圾sǎo扫qǐlái起来。
Cô ấy dùng hót rác gom rác lại.
She swept up the trash with a dustpan.
huīguō灰锅fàng放zài在sàozhǒu扫帚pángbiān旁边。
Cái hót rác đặt cạnh chổi.
The dustpan is placed next to the broom.
zhè这gè个huīguō灰锅yǒu有cháng长bǎshǒu把手。
Cái hót rác này có tay cầm dài.
This dustpan has a long handle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây