ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涂抹
túmǒ
bôi, trét, thoa, xoa (thuốc/kem), tô vẽ, gạch xóa, bôi xóa.
Hán việt: đồ mạt
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "涂抹" (túmǒ) mang nghĩa "Phết, trét (bơ, pho mai...)", kết hợp bởi 涂 (tú - đồ): "phết" + 抹 (mǒ / mā / mò - mạt): "bôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 抹: Đưa bàn tay (扌) cầm khăn lướt nhẹ từ đầu đến tận ngọn cuối (末) mặt bàn để bôi, lau chùi hay xóa sạch bụi bẩn (抹).

Thành phần cấu tạo

涂抹
túmǒ
Phết, trét (bơ, pho mai...)
涂
tú • đồ
phết
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
抹
mǒ / mā / mò • mạt
bôi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bôi, trét, thoa, xoa (thuốc/kem), tô vẽ, gạch xóa, bôi xóa.
Ví dụ (5)
tā她zài在liǎn脸shàng上túmǒ涂抹le了yì一céng层hòuhòu厚厚de的huàzhuāngpǐn化妆品。
Cô ấy bôi (trét) một lớp mỹ phẩm dày cộp lên mặt.
She applied a thick layer of makeup to her face.
qǐng请bǎ把yàogāo药膏jūnyún均匀de地túmǒ涂抹zài在shāngkǒu伤口zhōuwéi周围。
Hãy bôi thuốc mỡ đều lên vùng xung quanh vết thương.
Please apply the ointment evenly around the wound.
tā他zài在zhǐ纸shàng上suíyì随意túmǒ涂抹le了jǐ几bǐ笔。
Anh ấy vẽ nguệch ngoạc (quệt) vài nét tùy ý lên giấy.
He casually scribbled a few strokes on the paper.
zhè这jǐ几gè个cuòbiézì错别字yǐjīng已经bèi被túmǒ涂抹diào掉le了。
Mấy chữ sai này đã bị gạch xóa đi rồi.
These typos have already been crossed out.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在qiáng墙shàng上luàn乱túmǒ涂抹。
Lũ trẻ thích vẽ bậy lên tường.
Children like to scribble on walls.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây