ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涂油
túyóu
Phết dầu, quét dầu
Hán việt: đồ du
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "涂油" (túyóu) mang nghĩa "Phết dầu, quét dầu", kết hợp bởi 涂 (tú - đồ): "phết" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

涂油
túyóu
Phết dầu, quét dầu
涂
tú • đồ
phết
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phết dầu, quét dầu
Ví dụ (3)
kǎopán烤盘shàng上yào要xiān先túyóu涂油。
Trên khay nướng cần phết dầu trước.
You need to grease the baking pan first.
tā她gěi给pàipán派盘túyóu涂油。
Cô ấy phết dầu lên khuôn pie.
She greased the pie pan.
túyóu涂油hòumiàn后面hú糊bù不róngyì容易zhān粘zhù住。
Sau khi phết dầu, bột nhão không dễ bị dính.
After greasing, the batter won't stick easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây