涂油
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "涂油" (túyóu) mang nghĩa "Phết dầu, quét dầu", kết hợp bởi 涂 (tú - đồ): "phết" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 涂油
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phết dầu, quét dầu
Ví dụ (3)
烤盘上要先涂油。
Trên khay nướng cần phết dầu trước.
You need to grease the baking pan first.
她给派盘涂油。
Cô ấy phết dầu lên khuôn pie.
She greased the pie pan.
涂油后面糊不容易粘住。
Sau khi phết dầu, bột nhão không dễ bị dính.
After greasing, the batter won't stick easily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây