涂改痕迹
—
Gợi nhớ
Từ "涂改痕迹" (túgǎi hénjì) mang nghĩa "vết tẩy xóa, dấu vết sửa chữa", kết hợp bởi 涂 (tú - đồ): "phết" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 痕 (hén - ngân): "Vết sẹo" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 痕: Căn bệnh đau đớn (疒) dù đã khỏi nhưng vẫn dừng lại cứng đầu (艮) trên làn da thành một vết sẹo, dấu vết khó phai (痕). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).
Thành phần cấu tạo
涂改痕迹
vết tẩy xóa, dấu vết sửa chữa
涂
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
改
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
痕
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
迹
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)
Phân tích từ 涂改痕迹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vết tẩy xóa, dấu vết sửa chữa
Ví dụ (3)
表格里记录了涂改痕迹。
Trong biểu mẫu đã ghi vết sửa.
Alteration marks are recorded in the form.
请确认涂改痕迹是否正确。
Hãy xác nhận vết sửa có đúng không.
Please confirm whether the alteration marks are accurate.
涂改痕迹需要单独说明。
Vết sửa cần được giải thích riêng.
Signs of alteration must be explained separately.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây