疤痕
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疤痕" (bāhén) nghĩa là "Sẹo", ghép bởi: 疤 (bā): sẹo + 痕 (hén): Vết sẹo.
Thành phần cấu tạo
疤痕
Sẹo
疒
巴
艮
Hình ảnh:

Phân tích từ 疤痕
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sẹo
Ví dụ (3)
手术后留下了一道疤痕。
Sau phẫu thuật để lại một vết sẹo.
A scar was left after the surgery.
这块疤痕已经变淡了。
Vết sẹo này đã mờ đi.
This scar has already faded.
他不想让别人看到疤痕。
Anh ấy không muốn người khác nhìn thấy vết sẹo.
He doesn't want others to see the scar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây