ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疤痕
bāhén
Sẹo
Hán việt: ba ngân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疤痕" (bāhén) nghĩa là "Sẹo", ghép bởi: 疤 (bā): sẹo + 痕 (hén): Vết sẹo.

Thành phần cấu tạo

疤痕
bāhén
Sẹo
疒
巴
艮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sẹo
Ví dụ (3)
shǒushù手术hòu后liúxià留下le了yídào一道bāhén疤痕。
Sau phẫu thuật để lại một vết sẹo.
A scar was left after the surgery.
zhè这kuài块bāhén疤痕yǐjīng已经biàndàn变淡le了。
Vết sẹo này đã mờ đi.
This scar has already faded.
tā他bù不xiǎng想ràng让biérén别人kàndào看到bāhén疤痕。
Anh ấy không muốn người khác nhìn thấy vết sẹo.
He doesn't want others to see the scar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây