ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刮痕
guāhén
Vết xước, vết trầy
Hán việt: quát ngân
—

Gợi nhớ

Từ "刮痕" (guāhén) mang nghĩa "Vết xước, vết trầy", kết hợp bởi 刮 (guā - quát): "cạo" + 痕 (hén - ngân): "Vết sẹo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刮: Dùng lưỡi dao sắc (刂) lướt nhẹ trên bề mặt như cái lưỡi (舌) để làm nhẵn hoặc lấy đi lớp vỏ ngoài gọi là cạo, gọt, thổi (刮). • Chữ 痕: Căn bệnh đau đớn (疒) dù đã khỏi nhưng vẫn dừng lại cứng đầu (艮) trên làn da thành một vết sẹo, dấu vết khó phai (痕).

Thành phần cấu tạo

刮痕
guāhén
Vết xước, vết trầy
刮
guā • quát
cạo
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
痕
hén • ngân
Vết sẹo
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết xước, vết trầy
Ví dụ (3)
xīn新mǎi买de的shǒujī手机bù不xiǎoxīn小心diào掉zài在dì地shàng上,píngmù屏幕shàng上liúxià留下le了yídào一道míngxiǎn明显de的guāhén刮痕。
Chiếc điện thoại mới mua không cẩn thận rơi xuống đất, trên màn hình lưu lại một vết xước rõ ràng.
The newly bought phone accidentally dropped on the ground, leaving a visible scratch on the screen.
zhè这liàng辆chē车tíng停zài在lùbiān路边bèi被rén人èyì恶意pòhuài破坏,chēmén车门shàng上dàochù到处dōu都shì是yàoshi钥匙huà划de的guāhén刮痕。
Chiếc xe này đậu bên đường bị người ta cố ý phá hoại, trên cửa xe chỗ nào cũng là vết xước do chìa khóa cào.
This car was maliciously vandalized while parked by the road, and the car door was full of scratches made by keys.
yòng用xiūfù修复gāo膏qīngqīng轻轻cāshì擦拭jǐ几cì次,biǎomiàn表面nàxiē那些xìxiǎo细小de的guāhén刮痕jiù就bú不jiàn见le了。
Dùng kem phục hồi lau nhẹ vài lần, những vết xước nhỏ li ti trên bề mặt sẽ biến mất.
Wipe it gently a few times with repair paste, and the tiny scratches on the surface will disappear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây