ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裂痕
lièhén
vết rạn, vết nứt
Hán việt: liệt ngân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "裂痕" (lièhén) mang nghĩa "vết rạn, vết nứt", kết hợp bởi 裂 (liè - liệt): "Nứt" + 痕 (hén - ngân): "Vết sẹo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂). • Chữ 痕: Căn bệnh đau đớn (疒) dù đã khỏi nhưng vẫn dừng lại cứng đầu (艮) trên làn da thành một vết sẹo, dấu vết khó phai (痕).

Thành phần cấu tạo

裂痕
lièhén
vết rạn, vết nứt
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
痕
hén • ngân
Vết sẹo
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vết rạn, vết nứt
Ví dụ (5)
qiáng墙shàng上chūxiàn出现le了yídào一道shēnshēn深深de的lièhén裂痕。
Trên tường xuất hiện một vết nứt sâu.
A deep crack appeared in the wall.
tāmen他们de的hūnyīn婚姻yǐjīng已经chǎnshēng产生le了wúfǎ无法míbǔ弥补de的lièhén裂痕。
Cuộc hôn nhân của họ đã sinh ra vết rạn nứt không thể hàn gắn.
Their marriage has developed an irreparable rift.
zhè这gè个bōlíbēi玻璃杯shàng上yǒu有yídào一道xìwēi细微de的lièhén裂痕。
Trên chiếc cốc thủy tinh này có một vết rạn nhỏ.
There is a tiny crack in this glass.
jīngguò经过nà那cì次zhēngchǎo争吵,liǎng两rén人de的yǒuyì友谊chūxiàn出现le了lièhén裂痕。
Sau trận cãi vã đó, tình bạn của hai người đã xuất hiện vết rạn nứt.
After that argument, a rift appeared in their friendship.
bīng冰miànshàng面上kāishǐ开始chūxiàn出现lièhén裂痕,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Trên mặt băng bắt đầu xuất hiện những vết nứt, vô cùng nguy hiểm.
Cracks began to appear in the ice, making it very dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây