ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破裂
pòliè
vỡ, rạn nứt, đổ vỡ
Hán việt: phá liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "破裂" (pòliè) mang nghĩa "vỡ, rạn nứt, đổ vỡ", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

破裂
pòliè
vỡ, rạn nứt, đổ vỡ
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vỡ, rạn nứt, đổ vỡ
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天wēndù温度tài太dī低,dǎozhì导致shuǐguǎn水管pòliè破裂le了。
Mùa đông nhiệt độ quá thấp dẫn đến việc ống nước bị vỡ.
The temperature was so low in winter that the water pipes burst.
shuāngfāng双方yóuyú由于fēnqí分歧tài太dà大,tánpàn谈判zuìzhōng最终pòliè破裂。
Do bất đồng giữa hai bên quá lớn, cuộc đàm phán cuối cùng đã đổ vỡ.
Because the differences between the two sides were too great, the negotiations ultimately broke down.
tāmen他们de的hūnyīn婚姻yīnwèi因为chángqī长期de的quēfá缺乏gōutōng沟通ér而pòliè破裂。
Cuộc hôn nhân của họ đã đổ vỡ vì thiếu giao tiếp trong một thời gian dài.
Their marriage fell apart because of a long-term lack of communication.
nà那gè个wǔyánliùsè五颜六色de的féizào肥皂pào泡tūrán突然pòliè破裂le了。
Bong bóng xà phòng đầy màu sắc đó đột nhiên vỡ tung.
That colorful soap bubble suddenly burst.
shāngzhě伤者yīn因nǎo脑xuèguǎn血管pòliè破裂bèi被jǐnjí紧急sòngwǎng送往yīyuàn医院。
Người bị thương đã được đưa đi bệnh viện khẩn cấp do vỡ mạch máu não.
The injured person was rushed to the hospital due to a ruptured cerebral blood vessel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây