ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裂纹
lièwén
Vết nứt
Hán việt: liệt văn
—

Gợi nhớ

Từ "裂纹" (lièwén) mang nghĩa "Vết nứt", kết hợp bởi 裂 (liè - liệt): "Nứt" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

裂纹
lièwén
Vết nứt
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vết nứt
Ví dụ (3)
cífěn磁粉tàn探shāng伤nénggòu能够fēicháng非常língmǐn灵敏de地jiǎncè检测chū出tiěcíxìng铁磁性cáiliào材料biǎomiàn表面de的wēixiǎo微小lièwén裂纹。
Phương pháp dò khuyết tật bằng bột từ có thể kiểm tra cực kỳ nhạy các vết nứt nhỏ trên bề mặt vật liệu từ tính.
Magnetic particle inspection can very sensitively detect tiny cracks on the surface of ferromagnetic materials.
lěngquè冷却sùdù速度guò过kuài快shì是chǎnshēng产生cuìhuǒ淬火lièwén裂纹de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Tốc độ làm nguội quá nhanh là nguyên nhân chính sinh ra vết nứt khi tôi.
An excessively fast cooling rate is the main cause of quenching cracks.
chéngshòu承受jiāobiàn交变zàihè载荷de的zhóu轴zài在fúyì服役yí一duàn段shíjiān时间hòu后yì易chǎnshēng产生píláo疲劳lièwén裂纹。
Trục chịu tải trọng biến đổi tuần hoàn sau một thời gian vận hành rất dễ sinh ra vết nứt do mỏi.
Shafts subjected to alternating loads are prone to fatigue cracks after being in service for a period of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây