ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疤
bā
sẹo, vết sẹo.
Hán việt: ba
丶一ノ丶一フ丨一フ
9
个, 块
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Sau khi vết thương bệnh tật (疒) đã lành hẳn nhưng trên da vẫn còn bám lại (巴) một vết dấu nhỏ khó phai chính là vết sẹo (疤).

Thành phần cấu tạo

疤
bā
sẹo
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
巴
Ba
Ba / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sẹo, vết sẹo.
Ví dụ (5)
súhuàshuō俗话说:hǎo好le了shāngbā伤疤wàng忘le了téng疼。
Tục ngữ có câu: Lành cái sẹo thì quên cái đau (Chưa khỏi vòng đã cong đuôi).
As the saying goes: once the wound has healed, the pain is forgotten.
tā他xiǎoshíhòu小时候shuāi摔le了yì一jiāo跤,é额tóu头shàng上liú留gè个bā疤。
Hồi nhỏ anh ấy bị ngã một cái, trên trán để lại một vết sẹo.
He fell when he was little and was left with a scar on his forehead.
zhè这dào道bā疤shì是tā他dāngnián当年wèile为了jiù救rén人liúxià留下de的。
Vết sẹo này là do năm xưa anh ấy cứu người mà để lại.
This scar was left behind when he saved someone years ago.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,shāngkǒu伤口shàng上de的bā疤mànmàn慢慢biàndàn变淡le了。
Cùng với thời gian trôi qua, vết sẹo trên miệng vết thương từ từ mờ đi.
As time went by, the scar on the wound gradually faded.
suīrán虽然shēntǐ身体shàng上de的shāng伤hǎo好le了,dàn但xīnlǐ心里de的shāngbā伤疤hěn很nán难yùhé愈合。
Tuy vết thương trên cơ thể đã lành, nhưng vết sẹo trong lòng rất khó liền lại.
Although the physical wound has healed, the scars in the heart are hard to mend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây