疤
丶一ノ丶一フ丨一フ
9
个, 块
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Sau khi vết thương bệnh tật (疒) đã lành hẳn nhưng trên da vẫn còn bám lại (巴) một vết dấu nhỏ khó phai chính là vết sẹo (疤).
Thành phần cấu tạo
疤
sẹo
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
巴
Ba
Ba / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sẹo, vết sẹo.
Ví dụ (5)
俗话说:好了伤疤忘了疼。
Tục ngữ có câu: Lành cái sẹo thì quên cái đau (Chưa khỏi vòng đã cong đuôi).
As the saying goes: once the wound has healed, the pain is forgotten.
他小时候摔了一跤,额头上留个疤。
Hồi nhỏ anh ấy bị ngã một cái, trên trán để lại một vết sẹo.
He fell when he was little and was left with a scar on his forehead.
这道疤是他当年为了救人留下的。
Vết sẹo này là do năm xưa anh ấy cứu người mà để lại.
This scar was left behind when he saved someone years ago.
随着时间的推移,伤口上的疤慢慢变淡了。
Cùng với thời gian trôi qua, vết sẹo trên miệng vết thương từ từ mờ đi.
As time went by, the scar on the wound gradually faded.
虽然身体上的伤好了,但心里的伤疤很难愈合。
Tuy vết thương trên cơ thể đã lành, nhưng vết sẹo trong lòng rất khó liền lại.
Although the physical wound has healed, the scars in the heart are hard to mend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây