外墙涂料
—
Gợi nhớ
Từ "外墙涂料" (wàiqiáng túliào) mang nghĩa "Sơn tường ngoài trời", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 墙 (qiáng - tường): "tường" + 涂 (tú - đồ): "phết" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙). • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 外墙涂料
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sơn tường ngoài trời
Ví dụ (3)
这栋高层办公楼的外立面全部粉刷了耐候性极佳的外墙涂料。
Mặt ngoài của tòa văn phòng cao tầng này toàn bộ được lăn sơn ngoài trời có độ bền thời tiết cực tốt.
The entire facade of this high-rise office building is painted with exterior wall coating that has excellent weather resistance.
外墙涂料施工前,墙体基层必须干燥,酸碱度也需达到安全范围。
Trước khi thi công sơn ngoài trời, cốt tường bắt buộc phải khô ráo và độ pH cũng cần đạt ngưỡng quy định an toàn.
Before applying exterior wall coating, the wall substrate must be dry and its pH level must be within a safe range.
使用劣质外墙涂料,短短两三年就会出现褪色、起皮开裂现象。
Sử dụng sơn ngoài trời chất lượng kém chỉ trong vòng 2-3 năm ngắn ngủi sẽ xảy ra hiện tượng phai màu, bong tróc nứt nẻ.
If inferior exterior wall paint is used, fading, peeling, and cracking will occur within just two or three years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây