ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外墙涂料
wàiqiáng túliào
Sơn tường ngoài trời
Hán việt: ngoại tường đồ liệu
—

Gợi nhớ

Từ "外墙涂料" (wàiqiáng túliào) mang nghĩa "Sơn tường ngoài trời", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 墙 (qiáng - tường): "tường" + 涂 (tú - đồ): "phết" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙). • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

外墙涂料
wàiqiáng túliào
Sơn tường ngoài trời
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
涂
tú • đồ
phết
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn tường ngoài trời
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋gāocéng高层bàngōnglóu办公楼de的wàilìmiàn外立面quánbù全部fěnshuā粉刷le了nàihòuxìng耐候性jíjiā极佳de的wàiqiángtúliào外墙涂料。
Mặt ngoài của tòa văn phòng cao tầng này toàn bộ được lăn sơn ngoài trời có độ bền thời tiết cực tốt.
The entire facade of this high-rise office building is painted with exterior wall coating that has excellent weather resistance.
wàiqiángtúliào外墙涂料shīgōng施工qián前,qiángtǐ墙体jīcéng基层bìxū必须gānzào干燥,suānjiǎndù酸碱度yě也xū需dádào达到ānquán安全fànwéi范围。
Trước khi thi công sơn ngoài trời, cốt tường bắt buộc phải khô ráo và độ pH cũng cần đạt ngưỡng quy định an toàn.
Before applying exterior wall coating, the wall substrate must be dry and its pH level must be within a safe range.
shǐyòng使用lièzhì劣质wàiqiángtúliào外墙涂料,duǎnduǎn短短liǎngsān两三nián年jiù就huì会chūxiàn出现tuìshǎi褪色、qǐ起pí皮kāiliè开裂xiànxiàng现象。
Sử dụng sơn ngoài trời chất lượng kém chỉ trong vòng 2-3 năm ngắn ngủi sẽ xảy ra hiện tượng phai màu, bong tróc nứt nẻ.
If inferior exterior wall paint is used, fading, peeling, and cracking will occur within just two or three years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây