ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涂鸦
tú yā
vẽ bậy, vẽ nguệch ngoạc, graffiti
Hán việt: đồ nha
—

Gợi nhớ

Từ "涂鸦" (tú yā) mang nghĩa "vẽ bậy, vẽ nguệch ngoạc, graffiti", kết hợp bởi 涂 (tú - đồ): "phết" + 鸦 (yā - nha): "Con quạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涂: Lấy phần nước sơn (氵) còn dư thừa (余) quét đều lên bức tường, phết và bôi trát cho thật phẳng phiu (涂). • Chữ 鸦: Loài chim lông đen (鸟) có chiếc mỏ sắc như răng nanh (牙) thường kêu quang quác trên cành cây khô là con quạ (鸦).

Thành phần cấu tạo

涂鸦
tú yā
vẽ bậy, vẽ nguệch ngoạc, graffiti
涂
tú • đồ
phết
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
鸦
yā • nha
Con quạ
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vẽ bậy, vẽ nguệch ngoạc, graffiti
Ví dụ (3)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在qiángbì墙壁shàng上luàn乱túyā涂鸦。
Trẻ em thích vẽ bậy nguệch ngoạc lên tường.
Children like to scribble and doodle on the walls.
jiētóu街头túyā涂鸦shì是yì一zhǒng种fēngmǐ风靡quánqiú全球de的yìshù艺术xíngshì形式。
Graffiti đường phố là một hình thức nghệ thuật phổ biến trên toàn cầu.
Street graffiti is an art form that has become popular all over the world.
zhè这zhǐshì只是wǒ我de的túyā涂鸦zhī之zuò作,qǐng请duōduō多多zhǐjiào指教。
Đây chỉ là tác phẩm vẽ nguệch ngoạc (viết lách vụng về) của tôi, xin được chỉ giáo nhiều hơn.
This is just a humble scribble of mine; please give me your feedback.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây