ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灰心
huīxīn
nản lòng, nản chí, thoái chí, nản.
Hán việt: hôi tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灰心" (huīxīn) mang nghĩa "nản lòng", kết hợp bởi 灰 (huī - hôi): "Tro" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

灰心
huīxīn
nản lòng
灰
huī • hôi
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nản lòng, nản chí, thoái chí, nản.
Ví dụ (5)
suīrán虽然zhè这cì次kǎoshì考试méi没kǎo考hǎo好,dàn但wǒ我bú不huì会huīxīn灰心de的。
Tuy lần này thi không tốt, nhưng tôi sẽ không nản lòng đâu.
Although I didn't do well on this exam, I won't lose heart.
shībài失败le了bú不yào要jǐn紧,qiānwàn千万bié别huīxīn灰心。
Thất bại không sao cả, tuyệt đối đừng nản chí.
It doesn't matter if you fail; just don't lose heart.
yùdào遇到yìdiǎn一点kùnnán困难jiù就huīxīn灰心,zěnme怎么néng能chénggōng成功ne呢?
Gặp chút khó khăn đã nản lòng thì làm sao thành công được?
If you get discouraged by even a small difficulty, how can you succeed?
tā他dehuà的话ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很huīxīn灰心。
Lời nói của anh ấy làm tôi cảm thấy rất nản.
What he said made me feel very discouraged.
búyào不要huīxīn灰心,xiàcì下次hái还yǒu有jīhuì机会。
Đừng nản lòng, lần sau vẫn còn cơ hội.
Don't lose heart; you'll have another chance next time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây