摸
一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸).
Thành phần cấu tạo
摸
Sờ, chạm, nắn, vuốt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:sờ, chạm, vuốt ve, xoa.
Ví dụ (5)
请勿触摸展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Please do not touch the exhibits.
妈妈摸了摸我的头。
Mẹ xoa xoa đầu tôi.
Mom patted me on the head.
这块布摸起来很软。
Tấm vải này sờ vào thấy rất mềm.
This piece of cloth feels very soft.
他摸了一下口袋,发现钥匙不见了。
Anh ấy sờ túi một cái, phát hiện chìa khóa không thấy đâu nữa.
He felt in his pocket and discovered that the key was missing.
如果你发烧了,摸摸额头会很烫。
Nếu bạn bị sốt, sờ trán sẽ thấy rất nóng.
If you have a fever, your forehead will feel very hot to the touch.
2
động từ
Nghĩa:mò mẫm, tìm kiếm, thăm dò, nắm bắt (ý tứ).
Ví dụ (5)
上班时间要认真工作,别总摸鱼。
Trong giờ làm việc phải làm việc nghiêm túc, đừng suốt ngày mò cá (trốn việc, lười biếng).
Goof off at work.
我们在黑暗中摸索着前进。
Chúng tôi dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.
We groped our way forward in the dark.
我还没摸清他的脾气。
Tôi vẫn chưa nắm rõ (mò ra) tính khí của anh ta.
I still haven't figured out his temperament.
浑水摸鱼。
Đục nước béo cò (Thừa cơ trục lợi).
Fish in troubled waters.
这件事情我摸不着头脑。
Việc này tôi không hiểu đầu đuôi ra sao (sờ không thấy đầu óc đâu - bối rối).
This matter has me completely baffled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây