ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摸
mō
sờ, chạm, vuốt ve, xoa.
Hán việt: mô
一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸).

Thành phần cấu tạo

摸
mō
Sờ, chạm, nắn, vuốt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:sờ, chạm, vuốt ve, xoa.
Ví dụ (5)
qǐngwù请勿chùmō触摸zhǎnpǐn展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Please do not touch the exhibits.
māma妈妈mō摸le了mō摸wǒ我de的tóu头。
Mẹ xoa xoa đầu tôi.
Mom patted me on the head.
zhè这kuài块bù布mō摸qǐlái起来hěn很ruǎn软。
Tấm vải này sờ vào thấy rất mềm.
This piece of cloth feels very soft.
tā他mō摸le了yíxià一下kǒudai口袋,fāxiàn发现yàoshi钥匙bú不jiàn见le了。
Anh ấy sờ túi một cái, phát hiện chìa khóa không thấy đâu nữa.
He felt in his pocket and discovered that the key was missing.
rúguǒ如果nǐ你fāshāo发烧le了,mōmō摸摸étóu额头huì会hěn很tàng烫。
Nếu bạn bị sốt, sờ trán sẽ thấy rất nóng.
If you have a fever, your forehead will feel very hot to the touch.
2
động từ
Nghĩa:mò mẫm, tìm kiếm, thăm dò, nắm bắt (ý tứ).
Ví dụ (5)
shàngbān上班shíjiān时间yào要rènzhēn认真gōngzuò工作,bié别zǒng总mōyú摸鱼。
Trong giờ làm việc phải làm việc nghiêm túc, đừng suốt ngày mò cá (trốn việc, lười biếng).
Goof off at work.
wǒmen我们zài在hēi'àn黑暗zhōng中mōsuǒ摸索zhe着qiánjìn前进。
Chúng tôi dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.
We groped our way forward in the dark.
wǒ我hái还méi没mō摸qīng清tā他de的píqi脾气。
Tôi vẫn chưa nắm rõ (mò ra) tính khí của anh ta.
I still haven't figured out his temperament.
hún浑shuǐ水mōyú摸鱼。
Đục nước béo cò (Thừa cơ trục lợi).
Fish in troubled waters.
zhè这jiàn件shìqing事情wǒ我mōbùzháotóunǎo摸不着头脑。
Việc này tôi không hiểu đầu đuôi ra sao (sờ không thấy đầu óc đâu - bối rối).
This matter has me completely baffled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây