ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摸黑
mō hēi
trong bóng tối
Hán việt: mô hắc
—

Gợi nhớ

Từ "摸黑" (mō hēi) mang nghĩa "trong bóng tối", kết hợp bởi 摸 (mō - mô): "Sờ" + 黑 (hēi - hắc): "Màu đen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸). • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑).

Thành phần cấu tạo

摸黑
mō hēi
trong bóng tối
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trong bóng tối
Ví dụ (3)
tíngdiàn停电le了,wǒmen我们zhǐ只néng能mōhēi摸黑qù去chúfáng厨房zhǎo找làzhú蜡烛。
Mất điện rồi, chúng tôi chỉ đành mò mẫm trong bóng tối vào bếp tìm nến.
The power went out, so we had to grope our way to the kitchen in the dark to find candles.
wèile为了zǎodiǎn早点gǎndào赶到shāndǐng山顶,tāmen他们bànyè半夜jiù就mōhēi摸黑chūfā出发le了。
Để kịp tới đỉnh núi sớm, họ đã xuất phát trong đêm tối từ nửa đêm.
In order to reach the mountaintop early, they set off in the dark at midnight.
yéye爷爷duì对jiālǐ家里de的bùjú布局hěn很shúxī熟悉,bù不diǎndēng点灯yě也néng能mōhēi摸黑zǒulù走路。
Ông nội rất quen thuộc với cách bố trí trong nhà, không thắp đèn cũng có thể đi lại trong bóng tối.
Grandpa is very familiar with the layout of the house and can walk around in the dark without turning on the lights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây