黑马
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黑马" (hēimǎ) mang nghĩa "ngựa đen (ý chỉ người bất ngờ thành công)", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑马
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngựa đen (ý chỉ người bất ngờ thành công)
Ví dụ (3)
他是这次比赛的黑马。
Anh ấy là ngựa ô của cuộc thi lần này.
He is the dark horse of this competition.
这支球队成了最大的黑马。
Đội bóng này trở thành ngựa ô lớn nhất.
This team became the biggest dark horse.
没人想到她会成为黑马。
Không ai nghĩ cô ấy sẽ trở thành ngựa ô.
No one expected her to become a dark horse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây