ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摸了摸
mō le mō
Sờ, chạm vào
Hán việt: mô liễu mô
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "摸了摸" (mō le mō) mang nghĩa "Sờ, chạm vào", kết hợp bởi 摸 (mō - mô): "Sờ" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi" + 摸 (mō - mô): "Sờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了). • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸).

Thành phần cấu tạo

摸了摸
mō le mō
Sờ, chạm vào
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sờ, chạm vào
Ví dụ (3)
māma妈妈mō摸le了mō摸háizi孩子de的étóu额头。
Mẹ sờ nhẹ trán của đứa trẻ.
The mother felt the child's forehead.
tā他mō摸le了mō摸kǒudai口袋,fāxiàn发现yàoshi钥匙bú不jiàn见le了。
Anh ấy sờ túi rồi phát hiện chìa khóa không còn.
He felt around in his pocket and found his keys were gone.
yīshēng医生mō摸le了mō摸tā他de的tuǐbù腿部。
Bác sĩ sờ nhẹ vùng chân của anh ấy.
The doctor felt his leg.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây