ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抚摸
fǔmō
vuốt ve, xoa nhẹ
Hán việt: phủ mô
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抚摸" (fǔmō) mang nghĩa "vuốt ve, xoa nhẹ", kết hợp bởi 抚 (fǔ - phủ): "vuốt ve" + 摸 (mō - mô): "Sờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抚: Đôi bàn tay (扌) nhẹ nhàng xoa dịu nỗi trống trải, thiếu thốn (无) trong lòng người khác để vuốt ve, an ủi (抚). • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸).

Thành phần cấu tạo

抚摸
fǔmō
vuốt ve, xoa nhẹ
抚
fǔ • phủ
vuốt ve
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
无
Vô
Không / âm đọc (bên phải)
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vuốt ve, xoa nhẹ
Ví dụ (5)
tā她qīngqīng轻轻de地fǔmō抚摸zhe着māo猫de的máo毛。
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve bộ lông của con mèo.
She gently stroked the cat's fur.
mǔqīn母亲wēnróu温柔de地fǔmō抚摸zhe着shúshuì熟睡zhōng中háizi孩子de的liǎnjiá脸颊。
Người mẹ dịu dàng vuốt ve đôi má của đứa trẻ đang ngủ say.
The mother gently stroked the sleeping child's cheek.
tā他fǔmō抚摸zhe着nà那zhāng张lǎo老zhàopiān照片,yǎnlǐ眼里chōngmǎn充满le了huáiniàn怀念。
Anh ấy xoa nhẹ bức ảnh cũ, trong mắt tràn đầy sự hoài niệm.
He stroked that old photograph, his eyes full of nostalgia.
chūnfēng春风fǔmō抚摸zhe着wǒ我de的liǎn脸,gǎnjué感觉fēicháng非常shūfu舒服。
Gió xuân vuốt ve khuôn mặt tôi, cảm giác vô cùng dễ chịu.
The spring breeze caressed my face, and it felt very comfortable.
xiǎonǚhái小女孩fǔmō抚摸zhe着tā她xīn'ài心爱de的yángwáwá洋娃娃。
Cô bé vuốt ve con búp bê yêu quý của mình.
The little girl stroked her beloved doll.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây